〜どころか – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Đừng nói là… mà còn… / chẳng những không… mà ngược lại…
| Ý nghĩa | Đừng nói là… mà còn… / chẳng những không… mà ngược lại… |
| Cách ghép | V thường/い-adj/な-adj/N + どころか |
| Lưu ý | Vế sau trái ngược hẳn hoặc vượt xa mức vế trước. Khác ばかりか (cùng chiều, “không chỉ… mà còn”). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
雨はやむどころか、ますます強くなった。Mưa chẳng những không tạnh mà còn nặng hạt hơn.
彼は漢字どころか、ひらがなも書けない。Đừng nói chữ Hán, anh ấy đến hiragana cũng không viết được.
Bài tập nhanh
貯金する( )、借金が増えてしまった。
うえに ・ どころか ・ どころに ・ ばかりか
Xem đáp án
どころか — 貯金するどころか、借金が増えてしまった。