〜あげく(に) – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Sau khi… mãi, rốt cuộc (kết quả không hay)
| Ý nghĩa | Sau khi… mãi, rốt cuộc (kết quả không hay) |
| Cách ghép | V-た/N の + あげく(に) |
| Lưu ý | Nhấn quá trình kéo dài, mệt mỏi rồi đến kết quả xấu. Kết quả tốt sau nỗ lực thì dùng 〜すえに. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
さんざん悩んだあげく、留学をあきらめた。Sau bao nhiêu trăn trở, rốt cuộc tôi đã từ bỏ việc du học.
長い議論のあげく、結論は出なかった。Tranh luận mãi mà cuối cùng vẫn không có kết luận.
Bài tập nhanh
一時間も迷った( )、結局何も買わなかった。
あげく ・ がたく ・ つつ ・ ながら
Xem đáp án
あげく — 一時間も迷ったあげく、結局何も買わなかった。