〜つつも – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Mặc dù… nhưng (vẫn)
| Ý nghĩa | Mặc dù… nhưng (vẫn) |
| Cách ghép | V-ます(bỏ ます) + つつも |
| Lưu ý | Văn viết của 〜ながらも (nghĩa nghịch). Hay đi với 思う・知る・言う: 悪いと知りつつも. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
体に悪いと知りつつも、タバコをやめられない。Dù biết có hại cho sức khỏe nhưng tôi vẫn không bỏ được thuốc lá.
早く寝ようと思いつつも、つい夜更かしをしてしまう。Dù định ngủ sớm nhưng tôi lại lỡ thức khuya.
Bài tập nhanh
悪いと思い( )、彼にうそをついてしまった。
たけど ・ つつも ・ ても ・ るのに
Xem đáp án
つつも — 悪いと思いつつも、彼にうそをついてしまった。