〜とはいうものの – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Tuy nói là… nhưng…
| Ý nghĩa | Tuy nói là… nhưng… |
| Cách ghép | V thường/い-adj/N(だ) + とはいうものの |
| Lưu ý | Thừa nhận vế trước nhưng thực tế không như mong đợi. Trang trọng hơn とはいっても; gần nghĩa ものの. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
春とはいうものの、まだ朝晩は寒い。Tuy nói là mùa xuân nhưng sáng tối vẫn lạnh.
やせたいとはいうものの、甘い物はやめられない。Tuy nói muốn giảm cân nhưng tôi không bỏ được đồ ngọt.
Bài tập nhanh
日本に十年住んでいる( )、敬語はまだ苦手だ。
とはいうので ・ とはいうもので ・ とはいうものの ・ とはいえば
Xem đáp án
とはいうものの — 日本に十年住んでいるとはいうものの、敬語はまだ苦手だ。