〜ことだから – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Vì là (người đó / chuyện đó) nên chắc là…
| Ý nghĩa | Vì là (người đó / chuyện đó) nên chắc là… |
| Cách ghép | N の + ことだから |
| Lưu ý | Dựa vào tính cách, thói quen ai đó mà ai cũng biết để suy đoán; vế sau thường là だろう・に違いない. N chủ yếu là người. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
真面目な彼のことだから、遅刻はしないだろう。Anh ấy vốn nghiêm túc nên chắc không đến muộn đâu.
あの子のことだから、また忘れ物をするに違いない。Đứa bé đó thì chắc chắn lại để quên đồ cho xem.
Bài tập nhanh
時間に厳しい部長( )、もう会議室にいるだろう。
がことだから ・ でことだから ・ のことだから ・ をことだから
Xem đáp án
のことだから — 時間に厳しい部長のことだから、もう会議室にいるだろう。