〜ことなく – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Mà không…, không hề…
| Ý nghĩa | Mà không…, không hề… |
| Cách ghép | V-る + ことなく |
| Lưu ý | Văn viết của 〜ないで/〜ずに. Hay đi với 一度も・少しも để nhấn mạnh việc chưa từng xảy ra. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
彼は一度も休むことなく、十年間働き続けた。Anh ấy làm việc suốt mười năm không nghỉ một ngày.
迷うことなく、その答えを選んだ。Tôi đã chọn đáp án đó mà không hề do dự.
Bài tập nhanh
彼は最後まで諦める( )夢を追い続けた。
ことなく ・ ことなし ・ ずに ・ ないで
Xem đáp án
ことなく — 彼は最後まで諦めることなく夢を追い続けた。