〜際(に) – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Khi…, lúc… (trang trọng)
| Ý nghĩa | Khi…, lúc… (trang trọng) |
| Cách ghép | V-る/V-た + 際(に)/ N の + 際(に) |
| Lưu ý | Trang trọng hơn とき; dùng nhiều trong thông báo, hướng dẫn. Không dùng cho tình huống thường ngày, cảm xúc cá nhân. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
お降りの際は、お忘れ物にご注意ください。Khi xuống xe xin quý khách lưu ý đừng để quên đồ.
会議室を使う際には、予約が必要です。Khi sử dụng phòng họp cần phải đặt trước.
Bài tập nhanh
ご来店の( )は、こちらのカードをお見せください。
がてら ・ つつ ・ ながら ・ 際
Xem đáp án
際 — ご来店の際は、こちらのカードをお見せください。