〜とみえる – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Có vẻ như… (suy đoán từ quan sát)
| Ý nghĩa | Có vẻ như… (suy đoán từ quan sát) |
| Cách ghép | V thường/い-adj/N(だ) + とみえる/とみえて |
| Lưu ý | Suy đoán dựa trên dấu hiệu thấy được, chủ yếu về người khác. Văn viết hơn らしい・ようだ. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
彼は疲れているとみえて、電車でずっと寝ていた。Có vẻ anh ấy mệt, ngủ suốt trên tàu.
あの店は人気があるとみえる。Quán đó có vẻ được ưa chuộng.
Bài tập nhanh
子どもたちは楽しかった( )、帰り道ずっと歌っていた。
がみえて ・ とみえて ・ にみえて ・ をみえて
Xem đáp án
とみえて — 子どもたちは楽しかったとみえて、帰り道ずっと歌っていた。