〜も同然だ – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Coi như là… / chẳng khác gì…
| Ý nghĩa | Coi như là… / chẳng khác gì… |
| Cách ghép | N / V-た + も同然だ |
| Lưu ý | Thực tế chưa hẳn là vậy nhưng gần như vậy. Gần nghĩa 〜と同じだ, nhưng mang cảm xúc chủ quan hơn. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
この車は十年も乗ったから、ただも同然だ。Xe này chạy mười năm rồi nên coi như cho không.
あの二人は家族も同然の仲だ。Hai người đó thân như người một nhà.
Bài tập nhanh
ここまで来れば、勝った( )同然だ。
が ・ の ・ も ・ を
Xem đáp án
も — ここまで来れば、勝ったも同然だ。