〜からには – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Đã… thì (phải / nhất định)
| Ý nghĩa | Đã… thì (phải / nhất định) |
| Cách ghép | V/adj (thể thường) / N である + からには |
| Lưu ý | Vế sau là quyết tâm, nghĩa vụ, yêu cầu. Gần nghĩa 〜以上は; văn nói hơn 〜上は. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
試合に出るからには、優勝を目指したい。Đã ra thi đấu thì tôi muốn nhắm đến chức vô địch.
日本に来たからには、日本語を身につけたい。Đã sang Nhật thì tôi muốn học thành thạo tiếng Nhật.
Bài tập nhanh
やると決めた( )、途中でやめてはいけない。
からでは ・ からには ・ ためには ・ ものには
Xem đáp án
からには — やると決めたからには、途中でやめてはいけない。