〜ならでは – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Chỉ có ở…, đặc trưng riêng của…
| Ý nghĩa | Chỉ có ở…, đặc trưng riêng của… |
| Cách ghép | N + ならではの + N |
| Lưu ý | Mang ý khen ngợi; thường dùng dạng ならではの. Mạnh hơn だけの. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
これは京都ならではの風景だ。Đây là phong cảnh chỉ Kyoto mới có.
手作りならではの温かさが感じられる。Cảm nhận được sự ấm áp chỉ đồ thủ công mới có.
Bài tập nhanh
この素朴な味は老舗( )の味だ。
ならず ・ ならでは ・ ならば ・ なりとも
Xem đáp án
ならでは — この素朴な味は老舗ならではの味だ。