〜なりとも – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Dù chỉ… (một chút) thôi cũng…
| Ý nghĩa | Dù chỉ… (một chút) thôi cũng… |
| Cách ghép | N(少し・多少・一目・一口…) + なりとも |
| Lưu ý | Văn trang trọng, tương đương 〜だけでも / 〜でも với từ chỉ lượng nhỏ. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
少しなりともお役に立てれば幸いです。Nếu giúp được chút ít thì tôi rất vui.
一目なりとも、故郷の母に会いたい。Dù chỉ thoáng nhìn thôi, tôi cũng muốn được gặp mẹ ở quê.
Bài tập nhanh
多少( )、被災地の力になりたい。
ずくめ ・ ならでは ・ なりとも ・ まみれ
Xem đáp án
なりとも — 多少なりとも、被災地の力になりたい。