〜かたがた – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Nhân dịp…, đồng thời… (trang trọng)
| Ý nghĩa | Nhân dịp…, đồng thời… (trang trọng) |
| Cách ghép | N + かたがた |
| Lưu ý | Dùng trong thư từ, lời chào lịch sự với số ít danh từ: お礼, ご挨拶, お見舞い, ご報告. Trang trọng hơn がてら. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
お礼かたがた、ご挨拶に伺いました。Tôi đến để chào hỏi, cũng là để cảm ơn.
近くに来たので、お見舞いかたがた先生を訪ねた。Đến gần nên tôi ghé thăm thầy, nhân tiện hỏi thăm sức khỏe.
Bài tập nhanh
先日のお礼( )、一度お伺いしたいと存じます。
かたがた ・ かたわら ・ がちに ・ まみれ
Xem đáp án
かたがた — 先日のお礼かたがた、一度お伺いしたいと存じます。