〜ずにはすまない – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Không thể không… (vì lẽ thường, trách nhiệm)
| Ý nghĩa | Không thể không… (vì lẽ thường, trách nhiệm) |
| Cách ghép | V-ない(bỏ ない) + ずにはすまない(する→せずにはすまない) |
| Lưu ý | Do hoàn cảnh, đạo lý mà buộc phải làm (xin lỗi, bồi thường…). Khác 〜ずにはいられない (không kìm được cảm xúc). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
あんなひどいことを言ったら、謝らずにはすまない。Nói điều tệ như thế thì không thể không xin lỗi.
物を壊したのだから、弁償せずにはすまないだろう。Đã làm vỡ đồ thì chắc chắn phải bồi thường.
Bài tập nhanh
大事な書類をなくしたのだから、部長に報告せ( )。
ずにはすまない ・ ずにはすまる ・ ずをすまない ・ ないにはすまない
Xem đáp án
ずにはすまない — 大事な書類をなくしたのだから、部長に報告せずにはすまない。