〜かねる – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Khó lòng / không thể… (từ chối lịch sự)
| Ý nghĩa | Khó lòng / không thể… (từ chối lịch sự) |
| Cách ghép | V-ます(bỏ ます) + かねる |
| Lưu ý | Dạng khẳng định nhưng nghĩa phủ định; hay dùng khi nhân viên từ chối khách. Ngược nghĩa với 〜かねない. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
そのご質問にはお答えしかねます。Tôi khó lòng trả lời câu hỏi đó.
彼の意見には賛成しかねる。Tôi khó mà tán thành ý kiến của anh ấy.
Bài tập nhanh
申し訳ございませんが、そのご依頼はお受けし( )。
かねます ・ ことです ・ そうないです ・ べきです
Xem đáp án
かねます — 申し訳ございませんが、そのご依頼はお受けしかねます。