〜にひきかえ – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Trái ngược với…, khác hẳn với…
| Ý nghĩa | Trái ngược với…, khác hẳn với… |
| Cách ghép | N / Thể thường+の + にひきかえ |
| Lưu ý | So sánh hai đối tượng trái ngược, thường kèm đánh giá chủ quan (khen một bên, chê một bên). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
兄にひきかえ、弟はとてもまじめだ。Trái với anh trai, cậu em rất nghiêm túc.
去年にひきかえ、今年は雨が少ない。Khác hẳn năm ngoái, năm nay ít mưa.
Bài tập nhanh
社交的な姉( )ひきかえ、妹はおとなしい。
で ・ と ・ に ・ を
Xem đáp án
に — 社交的な姉にひきかえ、妹はおとなしい。