〜に際して – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Khi… / nhân dịp… (trang trọng)
| Ý nghĩa | Khi… / nhân dịp… (trang trọng) |
| Cách ghép | V-る/N + に際して(に際し) |
| Lưu ý | Dùng cho dịp đặc biệt, thủ tục quan trọng; hay gặp trong thông báo. Gần にあたり nhưng thiên về thời điểm thực hiện. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
入学に際して、必要な書類を提出してください。Khi nhập học, xin hãy nộp các giấy tờ cần thiết.
出発に際し、注意事項を説明します。Trước lúc khởi hành, tôi xin giải thích các điều cần lưu ý.
Bài tập nhanh
ご利用( )、注意事項をお読みください。
で際して ・ に際して ・ に際する ・ を際して
Xem đáp án
に際して — ご利用に際して、注意事項をお読みください。