Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 1

Từ vựng JLPT N1 – Bài 1

40 từ (1–40 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

tao, tớ, tôi (nam giới, thân mật)Đại từ
siêu ~, cực kỳ (khẩu ngữ)Hán Việt: SIÊU · Tiền tố / hậu tố
thằng, gã, kẻ (khẩu ngữ)Đại từ
tổ chức (hội nghị, sự kiện)Hán Việt: KHAI THÔI · Danh từ
đối ứng, xử lý, ứng phó; tương ứngHán Việt: ĐỐI ỨNG · Danh từ
hệ thốngDanh từ
đăng ký, ghi danhHán Việt: ĐĂNG LỤC · Danh từ
thiết lập, cài đặtHán Việt: THIẾT ĐỊNH · Danh từ
phát triển, khai thác; nghiên cứu phát triển (sản phẩm)Hán Việt: KHAI PHÁT · Danh từ
hạn định, giới hạnHán Việt: HẠN ĐỊNH · Danh từ
trí nhớ, sự tiếp thu; ký ức, điều nhớ được; sự tín nhiệm (của cấp trên)Danh từ
sự nghiệp, dự án; kinh doanhHán Việt: SỰ NGHIỆP · Danh từ
chủ, người chủ; chúa tể (vd: 森の主)Danh từ
chủ, chính, chủ yếu; Chúa (Kitô giáo)Hán Việt: CHỦ · Danh từ
hình ảnh, hình ảnh video; hình ảnh phản chiếuHán Việt: ÁNH TƯỢNG · Danh từ
người hâm mộ, fan; quạtDanh từ
biểu diễn, xuất hiện (trên sân khấu, TV)Hán Việt: XUẤT DIỄN · Danh từ
phát sinh, xảy raHán Việt: PHÁT SINH · Danh từ
điểm; điểm mấu chốtDanh từ
kế hoạch, dự án; lên kế hoạchHán Việt: XÍ HOẠCH · Danh từ
cơ sở, công trình (phục vụ công cộng)Hán Việt: THI THIẾT · Danh từ
trước mắt, tạm thời; trước hếtPhó từ
chi tiết, tường tậnHán Việt: TƯỜNG TẾ · Tính từ な · bảng chia
điều tra, khảo sát; giai điệuDanh từ
cấu tạo, kiểu cách; vóc dáng; trang điểmDanh từ
cung cấp; tài trợ (chương trình)Hán Việt: ĐỀ CUNG · Danh từ
điều hành, vận hành, quản lýHán Việt: VẬN DOANH · Danh từ
cái đẹp, vẻ đẹpHán Việt: MỸ · Danh từ
phản ứngHán Việt: PHẢN ỨNG · Danh từ
mua, mua sắmHán Việt: CẤU NHẬP · Danh từ
không rõ, chưa rõHán Việt: BẤT MINH · Tính từ な · bảng chia
được rồi!, nào! (thán từ)Thán từ
bình luận, nhận xétDanh từ
thông thường, bình thườngHán Việt: THÔNG THƯỜNG · Danh từ
hành vi, việc làmHán Việt: HÀNH VI · Danh từ
tình dục; giới tínhDanh từ
giao dịch, mua bánDanh từ
nghiêm túc, thật lòngHán Việt: BẢN KHÍ · Danh từ
đồ đựng, bát đĩa; tầm vóc, năng lực (con người)Danh từ
tùy tiện, tự ý, ích kỷ; nhà bếp; tình hình, cách thứcTính từ な · bảng chia
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.