Từ vựng JLPT N1 – Bài 2
40 từ (41–80 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 採用さいよう | tuyển dụng; áp dụng, sử dụngHán Việt: THÁI DỤNG · Danh từ |
| 専用せんよう | dùng riêng, chuyên dụngHán Việt: CHUYÊN DỤNG · Danh từ |
| 掲載けいさい | đăng (báo, tạp chí), đăng tảiHán Việt: YẾT TẢI · Danh từ |
| 破壊はかい | phá hoại, phá hủyHán Việt: PHÁ HOẠI · Danh từ |
| 動きうごき | chuyển động, hoạt động; xu hướngDanh từ |
| 勝利しょうり | thắng lợi, chiến thắngHán Việt: THẮNG LỢI · Danh từ |
| 及びおよび | và, cùng với (văn viết)Liên từ |
| 纏めまとめ | bản tóm tắt, tổng kếtDanh từ |
| 杯さかずき | chén rượu (sake)Danh từ |
| 作戦さくせん | tác chiến; chiến lược, chiến thuậtHán Việt: TÁC CHIẾN · Danh từ |
| 導入どうにゅう | đưa vào, du nhập, áp dụng (công nghệ, chế độ…)Hán Việt: ĐẠO NHẬP · Danh từ |
| メーカー | nhà sản xuấtDanh từ |
| メディア | phương tiện truyền thôngDanh từ |
| 天てん | trời, bầu trời; thiên đườngHán Việt: THIÊN · Danh từ |
| 地元じもと | địa phương, quê nhà, vùng sở tạiDanh từ |
| 報道ほうどう | đưa tin, tin tức (báo chí)Hán Việt: BÁO ĐẠO · Danh từ |
| サイズ | kích cỡ, cỡDanh từ |
| 設置せっち | lắp đặt, thiết lậpHán Việt: THIẾT TRÍ · Danh từ |
| 体験たいけん | trải nghiệm, kinh nghiệm bản thânHán Việt: THỂ NGHIỆM · Danh từ |
| 業務ぎょうむ | nghiệp vụ, công việcHán Việt: NGHIỆP VỤ · Danh từ |
| 発言はつげん | phát ngôn, phát biểuHán Việt: PHÁT NGÔN · Danh từ |
| タイム | thời gian (thành tích); hội ý, tạm dừng (thể thao)Danh từ |
| 復活ふっかつ | hồi sinh, phục hồiHán Việt: PHỤC HOẠT · Danh từ |
| 強きょう | hơn, trên một chút (vd 3キロ強 hơn 3 kg); mạnhHán Việt: CƯỜNG · Danh từ |
| 世代せだい | thế hệHán Việt: THẾ ĐẠI · Danh từ |
| レース | cuộc đua; ren, đăng tenDanh từ |
| 規模きぼ | quy môHán Việt: QUY MÔ · Danh từ |
| 助けたすけ | sự giúp đỡ, cứu giúpDanh từ |
| 魂たましい | linh hồn, tâm hồnDanh từ |
| 主人公しゅじんこう | nhân vật chínhHán Việt: CHỦ NHÂN CÔNG · Danh từ |
| ファイル | tệp, hồ sơ; bìa đựng tài liệuDanh từ |
| ベース | nền tảng, cơ sở; (nhạc) bassDanh từ |
| 保険ほけん | bảo hiểmHán Việt: BẢO HIỂM · Danh từ |
| マーク | dấu, ký hiệu; để mắt tới, theo dõiDanh từ |
| 闇やみ | bóng tối; chợ đen, phi phápDanh từ |
| 再生さいせい | phát lại; tái sinh, hồi sinh; tái chếHán Việt: TÁI SINH · Danh từ |
| 殺人さつじん | giết người, án mạngHán Việt: SÁT NHÂN · Danh từ |
| 政策せいさく | chính sáchHán Việt: CHÍNH SÁCH · Danh từ |
| 戦闘せんとう | chiến đấu, trận đánhHán Việt: CHIẾN ĐẤU · Danh từ |
| 総合そうごう | tổng hợpHán Việt: TỔNG HỢP · Danh từ |