Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 1

Từ vựng JLPT N2 – Bài 1

40 từ (1–40 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

bán ra, phát hànhHán Việt: PHÁT MẠI · Danh từ
xuất hiện, ra mắt; lên sân khấuHán Việt: ĐĂNG TRƯỜNG · Danh từ
quả nhiên, rốt cuộc vẫn (khẩu ngữ)Phó từ
chụp ảnh, quay phimHán Việt: TOÁT ẢNH · Danh từ
chính thức; công thức (toán)Hán Việt: CÔNG THỨC · Tính từ な · bảng chia
kết thúc, chấm dứtHán Việt: CHUNG LIỄU · Danh từ
loạt, bộ, xê-riDanh từ
người mẫu; mô hình, kiểu mẫuDanh từ
thêm vào, bổ sungHán Việt: TRUY GIA · Danh từ
giới hạn; chừng nào còn, trong phạm viDanh từ
ngoài ra, khácĐại từ
triển khai, phát triển, diễn biếnHán Việt: TRIỂN KHAI · Danh từ
đối sách, biện pháp đối phóHán Việt: ĐỐI SÁCH · Danh từ
từ … trở đi, sau đóHán Việt: DĨ GIÁNG · Danh từ
chỉ định, quy địnhHán Việt: CHỈ ĐỊNH · Danh từ
khởi hành từ, xuất phát (vd: 東京発)Hán Việt: PHÁT · Danh từ
xác định cụ thể, đặc địnhHán Việt: ĐẶC ĐỊNH · Danh từ
biên tậpHán Việt: BIÊN TẬP · Danh từ
sáng tác, sản xuất (tác phẩm nghệ thuật, phim…)Hán Việt: CHẾ TÁC · Danh từ
chào buổi sáng (thân mật)Thán từ
chủ đề, đề tàiDanh từ
số nhiều, nhiềuHán Việt: PHỨC SỐ · Danh từ
bắt đầu, xuất phátDanh từ
khóa học; lộ trình, tuyến đường; đường đuaDanh từ
dây đai, thắt lưng; ban nhạcDanh từ
tự do, miễn phí; (làm) tự do (freelance)Danh từ
giải thích, bình luậnHán Việt: GIẢI THUYẾT · Danh từ
tuyển, tuyển mộ, chiêu mộHán Việt: MỘ TẬP · Danh từ
tiêu chuẩn, chuẩn mựcHán Việt: CƠ CHUẨN · Danh từ
tự mình, đích thânDanh từ
màu sắc; cổ áoDanh từ
cấu tạo, cấu trúcHán Việt: CẤU TẠO · Danh từ
đình chỉ, ngừng lạiHán Việt: ĐÌNH CHỈ · Danh từ
vùng xung quanh, khu vực lân cậnHán Việt: CHU BIÊN · Danh từ
công trình, thi côngHán Việt: CÔNG SỰ · Danh từ
sân khấu; giai đoạnDanh từ
giai đoạn, bậc, cấpHán Việt: ĐOẠN GIAI · Danh từ
phía sau; lùi; nền, hậu thuẫnDanh từ
quần lót; quần dàiDanh từ
chương trìnhDanh từ
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.