Từ vựng JLPT N3 – Bài 1
40 từ (1–40 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| と | và, vớiTrợ từ |
| 日にち | ngàyHán Việt: NHẬT · Danh từ |
| 者もの | người, kẻDanh từ |
| 中ちゅう | trong, giữa; trung bìnhHán Việt: TRUNG · Danh từ |
| 方ほう | phía, hướng; cáchHán Việt: PHƯƠNG · Danh từ |
| 日本にっぽん | Nhật BảnHán Việt: NHẬT BẢN · Danh từ |
| 日本にほん | Nhật BảnHán Việt: NHẬT BẢN · Danh từ |
| より | hơn (so sánh); từ (điểm xuất phát, trang trọng)Phó từ |
| 出で | sự ra, xuất thân; sự xuất hiệnDanh từ |
| 分ぶ | phần; tỉ lệ (một phần mười), phânHán Việt: PHÂN · Danh từ |
| 分ぶん | phần, phần chia; bổn phận; mức độHán Việt: PHÂN · Danh từ |
| 円えん | hình tròn; yên (tiền Nhật)Hán Việt: VIÊN · Danh từ |
| 円まる | hình tròn, vòng trònDanh từ |
| 後ご | sau, sau khiHán Việt: HẬU · Danh từ |
| 後のち | sau này, sau đóDanh từ |
| 良いよい | tốt, hay, đượcTính từ い · bảng chia |
| 大だい | lớn, to, đạiHán Việt: ĐẠI · Danh từ |
| 性せい | giới tính; tính, bản chấtHán Việt: TÍNH · Danh từ |
| 上じょう | thượng, trên; tập một (quyển thượng)Hán Việt: THƯỢNG · Danh từ |
| 上うわ | phía trên, bên ngoài, bề mặtDanh từ |
| 上かみ | phía trên, thượng; tập đầuDanh từ |
| 考えかんがえ | suy nghĩ, ý tưởng, quan điểmDanh từ |
| 数すう | số, con số; vài ~Hán Việt: SỐ · Danh từ |
| 数かず | số, con số, số lượngDanh từ |
| 感じかんじ | cảm giác, cảm tưởng, ấn tượngDanh từ |
| 来らい~ | (năm/tháng/tuần) tới, sauHán Việt: LAI · Danh từ |
| 他た | khác, cái khác, người khácHán Việt: THA · Danh từ |
| 他ほか | khác, cái khác, ngoài raDanh từ |
| ありがとう | cảm ơnThán từ |
| 市いち | chợ, phiên chợDanh từ |
| 県けん | tỉnhHán Việt: HUYỆN · Danh từ |
| 度たび | lần, mỗi lầnDanh từ |
| ゲーム | trò chơiDanh từ |
| 情報じょうほう | thông tin, tin tứcHán Việt: TÌNH BÁO · Danh từ |
| そして | và, và rồi, sau đóLiên từ |
| 今日こんにち | ngày nay, hôm nayHán Việt: KIM NHẬT · Danh từ |
| 金かね | tiền; kim loạiDanh từ |
| 金きん | vàng; tiềnHán Việt: KIM · Danh từ |
| 可能かのう | khả năng, có thểHán Việt: KHẢ NĂNG · Tính từ な · bảng chia |
| 間ま | khoảng trống, khoảng thời gian; căn phòngDanh từ |