Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 2

Từ vựng JLPT N3 – Bài 2

40 từ (41–80 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

tên, danh tiếngDanh từ
con ngườiHán Việt: NHÂN GIAN · Danh từ
cấp bậc, địa vị; khoảng, chừngDanh từ
miễn phí; chỉ, chỉ làLiên từ
kết quảHán Việt: KẾT QUẢ · Danh từ
sự sống, đời sống; sinhHán Việt: SINH · Tính từ な · bảng chia
sống, tươi (chưa nấu chín); trực tiếpTính từ な · bảng chia
sử dụng, dùngHán Việt: SỬ DỤNG · Danh từ
tham giaHán Việt: THAM GIA · Danh từ
nhưng mà, bởi vì; ngay cảLiên từ
mày, cậu (cách gọi thân/thô)Đại từ
thần, thượng đếDanh từ
miễn phí, không mất tiềnHán Việt: VÔ LIỆU · Danh từ
bản, lần xuất bảnHán Việt: BẢN · Danh từ
dưới, phía dưới; hạ lưuDanh từ
hạ, dưới, kém (cấp bậc thấp)Hán Việt: HẠ · Danh từ
nguồn gốc, gốc; trước đây, cũDanh từ
họ, dòng họ; ông (kính xưng)Hán Việt: THỊ · Danh từ
đối phương, đối tác, người kiaDanh từ
phương pháp, cách thứcHán Việt: PHƯƠNG PHÁP · Danh từ
tác phẩmHán Việt: TÁC PHẨM · Danh từ
khuôn mẫu, kiểu, loạiDanh từ
tồn tại, sự hiện hữuHán Việt: TỒN TẠI · Danh từ
hiện tại, bây giờHán Việt: HIỆN TẠI · Danh từ
doanh nghiệp, xí nghiệpHán Việt: XÍ NGHIỆP · Danh từ
chiều đi, lượt điDanh từ
chiều đi; đi đến ~ (tàu xe)Danh từ
vụ án, sự kiện, vụ việcHán Việt: SỰ KIỆN · Danh từ
đạt tới, đạt đếnHán Việt: ĐẠT · Động từ nhóm 3 · bảng chia
cao nhất, tuyệt nhất, tối đaHán Việt: TỐI CAO · Danh từ
tuyệt đối, nhất địnhHán Việt: TUYỆT ĐỐI · Danh từ
trạng thái, tình trạngHán Việt: TRẠNG THÁI · Danh từ
khoảng, ước chừngHán Việt: ƯỚC · Tiền tố / hậu tố
nữ, con gái, phụ nữHán Việt: NỮ TỬ · Danh từ
chà, ôi; tạm, cũng đượcThán từ
sự xác nhận, kiểm tra lạiHán Việt: XÁC NHẬN · Danh từ
thực tế, trên thực tếHán Việt: THỰC TẾ · Phó từ
đêm, buổi tốiDanh từ
lần nàyHán Việt: KIM HỒI · Danh từ
luật, pháp luật; phương phápHán Việt: PHÁP · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.