Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 3

Từ vựng JLPT N3 – Bài 3

40 từ (81–120 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

lời dạy, giáo lýDanh từ
cá nhânHán Việt: CÁ NHÂN · Danh từ
nơi, chỗ; trường (vật lý)Danh từ
suốt, mãi; hơn hẳnPhó từ
hiểu, lý giải, thấu hiểuHán Việt: LÝ GIẢI · Danh từ
được yêu thích, được hâm mộHán Việt: NHÂN KHÍ · Danh từ
khá, tương đốiPhó từ
âm thanh, tiếng (kêu, nhạc)Danh từ
tất cả, toàn bộDanh từ
tình hình, tình trạngHán Việt: TRẠNG HUỐNG · Danh từ
âm thanh, tiếng; âm (đọc)Hán Việt: ÂM · Danh từ
hoạt độngHán Việt: HOẠT ĐỘNG · Danh từ
nội dungHán Việt: NỘI DUNG · Danh từ
bán hàng, buôn bánHán Việt: PHIẾN MẠI · Danh từ
hoàn toàn, hoàn hảoHán Việt: HOÀN TOÀN · Tính từ な · bảng chia
toàn bộ, tất cảHán Việt: TOÀN · Danh từ
công bố, phát biểu, thuyết trìnhHán Việt: PHÁT BIỂU · Danh từ
không, hư vô, số khôngHán Việt: VÔ · Danh từ
không, vô (tiền tố phủ định)Hán Việt: VÔ · Danh từ
bản thân, tự mìnhHán Việt: TỰ THÂN · Danh từ
bộ phận, phầnHán Việt: BỘ PHẬN · Danh từ
thông thường, phổ biến, chungHán Việt: NHẤT BAN · Danh từ
vụ, việc, vấn đềHán Việt: KIỆN · Danh từ
sự tấn côngHán Việt: CÔNG KÍCH · Danh từ
tình yêuHán Việt: ÁI · Danh từ
toàn bộ thành viên, tất cả mọi ngườiHán Việt: TOÀN VIÊN · Danh từ
đàng hoàng, chỉnh tề, đúng mựcPhó từ
yêuHán Việt: ÁI · Động từ nhóm 3 · bảng chia
quan trọng, trọng yếuHán Việt: TRỌNG YẾU · Tính từ な · bảng chia
điều tra, khảo sátHán Việt: ĐIỀU TRA · Danh từ
chức năng, tính năngHán Việt: CƠ NĂNG · Danh từ
cuộc đời, đời ngườiHán Việt: NHÂN SINH · Danh từ
mục đíchHán Việt: MỤC ĐÍCH · Danh từ
sự bắt đầu, khai mạcHán Việt: KHAI THỦY · Danh từ
bài báo, ký sựHán Việt: KÝ SỰ · Danh từ
lúc, khi, nhân dịpHán Việt: TẾ · Danh từ
đội, nhómDanh từ
đất, mặt đấtHán Việt: ĐỊA · Danh từ
ảnh hưởngHán Việt: ẢNH HƯỞNG · Danh từ
chính phủHán Việt: CHÍNH PHỦ · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.