Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 4

Từ vựng JLPT N3 – Bài 4

40 từ (121–160 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

sự quản lýHán Việt: QUẢN LÝ · Danh từ
khu vực, vùngHán Việt: ĐỊA VỰC · Danh từ
cơ bản, cơ sởHán Việt: CƠ BẢN · Danh từ
thời hạn, khoảng thời gianHán Việt: KỲ GIAN · Danh từ
tỷ lệ, tỷ suấtHán Việt: SUẤT · Danh từ
dáng, hình dáng, bộ dạngDanh từ
phố, khu phố; đường phốDanh từ
thẻ, tấm thiếpDanh từ
vuaHán Việt: VƯƠNG · Danh từ
trước đây, ngày trướcHán Việt: DĨ TIỀN · Danh từ
sự quyết địnhHán Việt: QUYẾT ĐỊNH · Danh từ
sự kỷ niệmHán Việt: KỶ NIỆM · Danh từ
quân độiHán Việt: QUÂN · Danh từ
sự khác nhau, sai khácDanh từ
hành độngHán Việt: HÀNH ĐỘNG · Danh từ
quá khứHán Việt: QUÁ KHỨ · Danh từ
sự kỳ vọng, mong đợiHán Việt: KỲ ĐÃI · Danh từ
hiệu quả, tác dụngHán Việt: HIỆU QUẢ · Danh từ
thật ra, sự thật làHán Việt: THỰC · Liên từ
cuối cùng, chótHán Việt: TỐI CHUNG · Danh từ
đánh giáHán Việt: BÌNH GIÁ · Danh từ
sự liên quan, mối liên hệHán Việt: QUAN LIÊN · Danh từ
tuyển thủ, vận động viênHán Việt: TUYỂN THỦ · Danh từ
nước ngoài, hải ngoạiHán Việt: HẢI NGOẠI · Danh từ
hình ảnh, ấn tượng, hình dungDanh từ
trình độ, cấp độDanh từ
hoàn toàn; thật làPhó từ
toàn quốc, cả nướcHán Việt: TOÀN QUỐC · Danh từ
hy vọng, nguyện vọngHán Việt: HY VỌNG · Danh từ
dịch vụ, phục vụ; đồ tặng kèm, miễn phíDanh từ
nghị sĩ, đại biểu quốc hộiHán Việt: NGHỊ VIÊN · Danh từ
môi trường, hoàn cảnhHán Việt: HOÀN CẢNH · Danh từ
thiết kếDanh từ
phát hiệnHán Việt: PHÁT KIẾN · Danh từ
thành côngHán Việt: THÀNH CÔNG · Danh từ
tức là, nói cách khác, tóm lạiLiên từ
dữ liệuDanh từ
thật, sự thậtHán Việt: BẢN ĐƯƠNG · Danh từ
sự hợp tácHán Việt: HIỆP LỰC · Danh từ
hàng hóa, đồ vật; phẩm chấtDanh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.