Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 54

Từ vựng JLPT N3 – Bài 54

20 từ (2121–2140 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

hòa tan, pha (bột, sơn)Động từ nhóm 1 · bảng chia
thay thế, thay cho; được thayĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đóng (sách), đóng thành tập, kẹp lạiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
(thức ăn) được nấu chín, sôiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
viết, xuất bản (sách)Động từ nhóm 1 · bảng chia
tăng thêm, làm sinh sôi (tài sản, vật nuôi)Động từ nhóm 1 · bảng chia
rót (rượu); thông cảm, cân nhắcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
trong, trong vắt, trong trẻoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ẩm, ẩm ướtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đè, ấn, giữ; kìm nén, ngăn chặnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
một chút cũng (không)Cụm từ
gửi đến, đề địa chỉĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
(con vật) xổng ra, thoát raĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
có sẵn, được trang bịĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
bị trộn lẫn, xen lẫn (vật khác loại)Động từ nhóm 1 · bảng chia
rót, nhỏ (thuốc), tra (dầu)Động từ nhóm 1 · bảng chia
thôi, ngừng, bỏĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thuần hóaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cùng một lúc, một lượtPhó từ
cái gì đó, điều gì đóĐại từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.