Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 53

Từ vựng JLPT N3 – Bài 53

40 từ (2081–2120 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

ít nhấtPhó từ
gấp (quần áo), xếp lạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hào (quanh thành)Danh từ
mất (người thân), mất điĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cắt (tóc), cắt (cỏ), gặtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
(không khí, phòng) ấm lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hái, ngắt; tỉaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
khát (nước)Động từ nhóm 1 · bảng chia
cân, đong (trọng lượng, dung tích)Động từ nhóm 1 · bảng chia
(ánh sáng) chiếu vào, rọiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bát, chén (sứ)Hán Việt: OẢN · Danh từ
bắt gặp, trông thấy, tình cờ thấyĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
gieo (hạt)Động từ nhóm 1 · bảng chia
làm nguội, để nguộiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
rên rỉ, gầm gừ, kêu ù ùĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đốt, nhóm (lửa)Động từ nhóm 1 · bảng chia
dệtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lười biếng, chểnh mảngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đi kèm, ở bên; đáp ứng (mong đợi)Động từ nhóm 1 · bảng chia
cong, vênh, ưỡnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
do, bởi, dựa vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lật, giở (trang sách); vén lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
in (ấn)Động từ nhóm 1 · bảng chia
cho ở lại, cho trọ lạiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
làm hỏng, làm hại, làm đauĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
ngậm (trong miệng)Động từ nhóm 1 · bảng chia
mắc (bệnh)Động từ nhóm 1 · bảng chia
đuổi kịp, theo kịpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bán buôn, bán sỉ; mài, nạo (rau củ)Động từ nhóm 1 · bảng chia
làm quen, tập cho quenĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ra quả, kết tráiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
quétĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
làmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
trở thành; có ích; đạt đếnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
trộn lẫn, pha trộn (vật khác loại)Động từ nhóm 2 · bảng chia
hỏi ý kiến, tham khảo, thảo luậnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đám đông, chỗ đông ngườiDanh từ
người quenDanh từ
quen, thuần (vật nuôi)Động từ nhóm 2 · bảng chia
xen lẫn, trộn lẫnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.