Từ vựng JLPT N3 – Bài 52
40 từ (2041–2080 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| ですから | vì vậy, do đó, cho nênLiên từ |
| 剥くむく | gọt, bóc (vỏ)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 出合いであい | cuộc gặp gỡ, sự tình cờ gặpDanh từ |
| タイプライター | máy đánh chữDanh từ |
| 積もるつもる | chất đống, tích tụ (tuyết, bụi)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 近視きんし | cận thịHán Việt: CẬN THỊ · Danh từ |
| しきりに | liên tục, liên tiếp; tha thiếtPhó từ |
| 弱めるよわめる | làm yếu đi, giảm bớtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| こぼれる | (cái gì) bị đổ, tràn ra, rơi vãiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 一人一人ひとりひとり | từng người một, mỗi ngườiSố đếm |
| 擦るする | cọ xát, chà; quẹt (diêm)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 尤ももっとも | đúng là, hợp lý, đương nhiên; tuy nhiênLiên từ |
| 小包こづつみ | bưu kiện, gói hàng nhỏDanh từ |
| 年鑑ねんかん | niên giámHán Việt: NIÊN GIÁM · Danh từ |
| 今にいまに | chẳng bao lâu nữa, rồi sẽPhó từ |
| 延ばすのばす | kéo dài, gia hạn, hoãn lạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 裂くさく | xé, chẻ, chia cắtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| すっぱい | chuaTính từ い · bảng chia |
| 濡らすぬらす | làm ướtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 挿すさす | cắm (hoa), cài, gài vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 弱まるよわまる | yếu đi, suy yếuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 銅貨どうか | đồng xu bằng đồngHán Việt: ĐỒNG HÓA · Danh từ |
| 放すはなす | thả ra, buông raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 生長せいちょう | sinh trưởng (cây cối)Hán Việt: SINH TRƯỞNG · Danh từ |
| 片付くかたづく | được dọn dẹp gọn gàng, được giải quyếtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 汲むくむ | múc, bơm (nước)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 換えるかえる | đổi, hoán đổiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 蒸すむす | hấp, đồ; oi bứcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 満ちるみちる | đầy, tràn đầy; mãn (kỳ hạn)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 季刊きかん | (tạp chí) xuất bản theo quýHán Việt: QUÝ SAN · Danh từ |
| 水洗すいせん | giội nước, xả nước (bồn cầu)Hán Việt: THỦY TẨY · Danh từ |
| 器械きかい | khí cụ, dụng cụHán Việt: KHÍ GIỚI · Danh từ |
| 付合うつきあう | giao du, kết bạn; hẹn hò; đi cùngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 診るみる | khám (bệnh)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 暖めるあたためる | làm ấm, sưởi ấmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 思い付くおもいつく | chợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 掻くかく | gãi; đổ (mồ hôi)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 代えるかえる | thay, thay thếĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 裂けるさける | bị rách, bị nứt, nứt toácĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 中味なかみ | nội dung, phần bên trongDanh từ |