Từ vựng JLPT N3 – Bài 51
40 từ (2001–2040 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 計るはかる | đo, đong; tính (thời gian)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 帰すかえす | cho về, trả vềĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 修飾しゅうしょく | trang trí; bổ nghĩa (ngữ pháp)Hán Việt: TU SỨC · Danh từ |
| 省くはぶく | lược bỏ, bỏ bớt, tiết kiệmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 微笑むほほえむ | mỉm cườiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 助詞じょし | trợ từHán Việt: TRỢ TỪ · Danh từ |
| けち | keo kiệt, bủn xỉn; người keo kiệtDanh từ |
| 滅多にめったに | hiếm khi (đi với phủ định)Phó từ |
| 温まるあたたまる | (cơ thể, đồ ăn) ấm lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| いらいら | bực bội, sốt ruộtPhó từ |
| まぶしい | chói mắt, lóa mắtTính từ い · bảng chia |
| 主におもに | chủ yếu, phần lớnPhó từ |
| 年寄としより | người giàDanh từ |
| 炒めるいためる | xàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 明けるあける | (trời) sáng; (năm) mới bắt đầuĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 気体きたい | chất khí, thể khíHán Việt: KHÍ THỂ · Danh từ |
| 停留所ていりゅうじょ | trạm dừng (xe buýt, tàu điện)Hán Việt: ĐÌNH LƯU SỞ · Danh từ |
| 目上めうえ | người trên, bề trên, cấp trênDanh từ |
| 字体じたい | kiểu chữ, phông chữHán Việt: TỰ THỂ · Danh từ |
| まとまる | được tập hợp lại; được giải quyết, thống nhấtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 諺ことわざ | tục ngữ, châm ngônDanh từ |
| 破れるやぶれる | (cái gì) rách, bị ráchĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 生やすはやす | để (râu), nuôi (râu, tóc)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 混じるまじる | bị trộn lẫn, lẫn vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 足袋たび | tất tabi (tất xẻ ngón kiểu Nhật)Danh từ |
| 磁器じき | đồ sứHán Việt: TỪ KHÍ · Danh từ |
| 越すこす | vượt qua; chuyển (nhà); trải qua (mùa)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 経るへる | trải qua, qua (thời gian, nơi chốn)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 慣行かんこう | tập quán, thông lệHán Việt: QUÁN HÀNH · Danh từ |
| 治めるおさめる | cai trị, cai quản; dẹp yênĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 降ろすおろす | cho xuống (xe), hạ xuống, dỡ xuốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 物音ものおと | tiếng độngDanh từ |
| 私用しよう | việc riêng, dùng cho việc riêngHán Việt: TƯ DỤNG · Danh từ |
| 茹でるゆでる | luộcĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 超すこす | vượt quá, vượt quaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 乾かすかわかす | làm khô, phơi khôĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 答案とうあん | bài thi, bài làmHán Việt: ĐÁP ÁN · Danh từ |
| 混ざるまざる | bị trộn lẫn, lẫn vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 溜めるためる | tích trữ, gom góp, để dồnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| こぼす | làm đổ, làm tràn; than phiềnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |