Từ vựng JLPT N4 – Bài 17
28 từ (641–668 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 真中まんなか | chính giữa, trung tâmDanh từ |
| 叱るしかる | mắng, la rầyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 講堂こうどう | giảng đường, hội trườngHán Việt: GIẢNG ĐƯỜNG · Danh từ |
| 暮れるくれる | trời tối; kết thúc (ngày, năm)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 似るにる | giống, tương tựĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 伺ううかがう | (khiêm nhường) hỏi; đến thămĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 一度いちど | một lầnHán Việt: NHẤT ĐỘ · Số đếm |
| 写すうつす | chép lại, sao chép; chụp ảnhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ワープロ | máy đánh chữ, máy xử lý văn bảnDanh từ |
| 十分じゅうぶん | đầy đủ, đủHán Việt: THẬP PHÂN · Số đếm |
| この頃このごろ | dạo này, gần đâyDanh từ |
| 押し入れおしいれ | tủ âm tườngDanh từ |
| 参るまいる | (khiêm nhường của 行く/来る) đi, đếnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 取り替えるとりかえる | đổi, thay thếĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 沸かすわかす | đun sôiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 再来週さらいしゅう | tuần sau nữaHán Việt: TÁI LAI CHU · Danh từ |
| うかがう | (khiêm nhường) hỏi; đến thămĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 差し上げるさしあげる | (khiêm nhường của あげる) biếu, tặngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 致すいたす | (khiêm nhường của する) làmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 漬けるつける | ngâm; muối (dưa)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 落すおとす | đánh rơi, làm rơi; đánh mấtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 点くつく | (đèn, máy) bật, sángĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| かまう | để ý, bận tâm, quan tâmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 召し上がるめしあがる | (kính ngữ của 食べる/飲む) ăn, uốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 再来月さらいげつ | tháng sau nữaHán Việt: TÁI LAI NGUYỆT · Danh từ |
| ~おわる | làm xong ~, ~ xongTiền tố / hậu tố |
| 非常にひじょうに | rất, cực kỳHán Việt: PHI THƯỜNG · Phó từ |
| 連れるつれる | dẫn theo, dẫn điĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |