Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 16

Từ vựng JLPT N4 – Bài 16

40 từ (601–640 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

xe máy, mô tôDanh từ
chuyển nhàĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
(cái gì) vỡ, nứtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
trượt, trơnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
khôĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
máy fax, bản faxDanh từ
bữa tiệc thịnh soạn; chiêu đãiDanh từ
tàu hỏa (chạy hơi nước)Hán Việt: KHÍ XA · Danh từ
ngủ dậy muộn, ngủ nướngDanh từ
điện báoHán Việt: ĐIỆN BÁO · Danh từ
nhà trọ, ở trọHán Việt: HẠ TÚC · Danh từ
hàng hóa, đồ vậtDanh từ
đổi (tàu, xe), chuyển tuyếnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
cục tẩyDanh từ
cộng thêmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ướt, bị ướtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
bắt nạt, ăn hiếpĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
lạnh đi, nguội điĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
thăm, đến thămĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
(bị) cháy, nướng chín; rám nắngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
(mưa, gió) tạnh, ngừngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bẩn, bị bẩnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
gói, bọcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chuẩn bị bài trướcHán Việt: DỰ TẬP · Danh từ
cãi nhau, đánh nhauĐộng từ nhóm 3 · bảng chia
tiệm cắt tócDanh từ
vợ (tôi)Hán Việt: GIA NỘI · Danh từ
nhanh, lặng lẽ; (cảm thấy) nhẹ nhõmPhó từ
trống, rỗng; (chỗ) trống raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
vắng, trống (người); đói (bụng)Động từ nhóm 1 · bảng chia
(kính ngữ của する) làmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
(cái gì) được sửa, khỏi (bệnh)Động từ nhóm 1 · bảng chia
câu (cá)Động từ nhóm 1 · bảng chia
vải bông, bông vảiDanh từ
(khiêm nhường) nói, thưaĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
quà lưu niệm, quà đặc sảnDanh từ
trồng (cây)Động từ nhóm 2 · bảng chia
(nước) sôi; nóng lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
xuống (xe, cầu thang...)Động từ nhóm 2 · bảng chia
(khiêm nhường của 言う) nói, tên làĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.