Từ vựng JLPT N4 – Bài 15
40 từ (561–600 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| サンダル | dép xăng-đanDanh từ |
| 噛むかむ | cắn, nhaiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ぶどう | nhoDanh từ |
| ~軒~けん | ~ căn, ~ ngôi (đếm nhà)Hán Việt: HIÊN · Tiền tố / hậu tố |
| ~だす | bắt đầu ~ (đột ngột)Tiền tố / hậu tố |
| 拾うひろう | nhặt, lượmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 踏むふむ | giẫm, dẫm lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 片付けるかたづける | dọn dẹp, cất gọnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 答こたえ | câu trả lời, đáp ánDanh từ |
| スーツケース | va liDanh từ |
| 電灯でんとう | đèn điệnHán Việt: ĐIỆN ĐĂNG · Danh từ |
| 昼休みひるやすみ | nghỉ trưaDanh từ |
| エスカレーター | thang cuốnDanh từ |
| けがする | bị thươngĐộng từ nhóm 3 · bảng chia |
| 亡くなるなくなる | qua đời, mấtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 知らせるしらせる | thông báo, báo cho biếtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ~学部~がくぶ | khoa ~ (đại học)Hán Việt: HỌC BỘ · Tiền tố / hậu tố |
| 太るふとる | béo lên, tăng cânĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 折れるおれる | bị gãy, bị gập; nhượng bộ; rẽĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 忘れ物わすれもの | đồ bỏ quên, đồ để quênDanh từ |
| 泊まるとまる | trọ, ở lại qua đêmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 見物けんぶつ | tham quan, ngắm cảnhHán Việt: KIẾN VẬT · Danh từ |
| 復習ふくしゅう | ôn tập, ôn bàiHán Việt: PHỤC TẬP · Danh từ |
| 苦いにがい | đắngTính từ い · bảng chia |
| 盗むぬすむ | ăn trộm, ăn cắpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 尋ねるたずねる | hỏi; tìm kiếmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 寄るよる | ghé qua, tạt vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ちっとも | một chút cũng khôngPhó từ |
| 捕まえるつかまえる | bắt, tómĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ~について | về ~, liên quan đến ~Cụm từ |
| ~ございます | (lịch sự) có, làCụm từ |
| ~によると | theo ~Cụm từ |
| 急ぐいそぐ | vội, vội vàng, khẩn trươngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 飛行場ひこうじょう | sân bayHán Việt: PHI HÀNH TRƯỜNG · Danh từ |
| 絹きぬ | lụaDanh từ |
| 手伝うてつだう | giúp đỡ, phụ giúpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 足りるたりる | đủĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 折るおる | bẻ, làm gãy; gấpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ガソリンスタンド | trạm xăng, cây xăngDanh từ |
| 褒めるほめる | khen, khen ngợiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |