Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 14

Từ vựng JLPT N4 – Bài 14

40 từ (521–560 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

rèm cửaDanh từ
chia tay, chia lyĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đồ trang sức, phụ kiệnDanh từ
bị hỏng, bị vỡĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
làm ồn, ồn ào; náo độngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thịt băm viên kiểu NhậtDanh từ
chiếu tatamiDanh từ
làm mát, điều hòaHán Việt: LÃNH PHÒNG · Danh từ
trang tríĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tàu tốc hành, xe tốc hànhHán Việt: CẤP HÀNH · Danh từ
mứtDanh từ
xin lỗiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ngắm hoa anh đàoDanh từ
buồn ngủTính từ い · bảng chia
gầy đi, giảm cânĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
bánh mì kẹpDanh từ
thuyền, gheDanh từ
đổ, ngã; ngã bệnh; phá sảnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
từ điểnHán Việt: TỪ ĐIỂN · Danh từ
chuẩn bịHán Việt: CHI ĐỘ · Danh từ
cứng, chắcDanh từ
phương tiện giao thông, xe cộDanh từ
con gái (người khác), cô gáiDanh từ
địa lýHán Việt: ĐỊA LÝ · Danh từ
chuyển, dời (nhà, chỗ làm); lây (bệnh)Động từ nhóm 1 · bảng chia
ra viện, xuất việnHán Việt: THOÁI VIỆN · Danh từ
chim nhỏDanh từ
(chuông, âm thanh) kêu, reoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nhầm, mắc lỗiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
giao, chuyển đến; nộp, báoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
(kính ngữ của 言う) nóiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
em bé, trẻ sơ sinhDanh từ
xây, xây dựngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
máy sưởi, sưởi ấmHán Việt: NOÃN PHÒNG · Danh từ
đông đúc, chật chộiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
con (của người khác, lịch sự)Danh từ
dàn âm thanh nổiDanh từ
quầy bán hàngDanh từ
(kính ngữ) biếtDanh từ
vắng nhà, đi vắngHán Việt: LƯU THỦ · Danh từ
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.