Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 13

Từ vựng JLPT N4 – Bài 13

40 từ (481–520 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

(kính ngữ của 見る) xemĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tiền thừa, tiền thối lạiDanh từ
(kính ngữ) ở, đi, đếnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
râuDanh từ
chiếu sáng, lấp lánhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nhà trọ kiểu NhậtHán Việt: LỮ QUÁN · Danh từ
việc bận, việc cần làmHán Việt: DỤNG SỰ · Danh từ
làm hỏng, phá vỡĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bất tiệnHán Việt: BẤT TIỆN · Tính từ な · bảng chia
gócDanh từ
bơi lộiHán Việt: THỦY VỊNH · Danh từ
cầu nguyện; cầu mongĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
(kính ngữ của くれる) cho, ban cho (mình)Động từ nhóm 1 · bảng chia
hỏa hoạn, cháy nhàHán Việt: HỎA SỰ · Danh từ
sờ, chạmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thế rồi, sau đó, thế thìLiên từ
sân thượngHán Việt: ỐC THƯỢNG · Danh từ
nhu đạo, võ judoHán Việt: NHU ĐẠO · Danh từ
nướng; đốtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
sơn, quét, bôiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ngoại ôHán Việt: GIAO NGOẠI · Danh từ
ngủĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
mất, biến mất; hếtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nha sĩDanh từ
(kính ngữ của 行く/来る/いる) đi, đến, ởĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
kẻ móc túiDanh từ
kịp, kịp giờ; đủĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
găng tayDanh từ
trưởng phòngHán Việt: KHÓA TRƯỞNG · Danh từ
quen, quen vớiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
hạ xuống (cái gì); treo, xáchĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
thịnh vượng, phát triển, sôi nổiTính từ な · bảng chia
rácDanh từ
ngữ phápHán Việt: VĂN PHÁP · Danh từ
muộn, trễ, chậmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
(khiêm nhường) xem, nhìnHán Việt: BÁI KIẾN · Danh từ
áo kimonoDanh từ
nông, cạn; nông cạnTính từ い · bảng chia
rung, lắc, đung đưaĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
mềm, mềm mạiTính từ い · bảng chia
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.