Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 12

Từ vựng JLPT N4 – Bài 12

40 từ (441–480 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

chở, vận chuyển, mangĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
sửa, chữa (cái gì)Động từ nhóm 1 · bảng chia
tốt bụng, tử tếHán Việt: THÂN THIẾT · Tính từ な · bảng chia
quà tặngDanh từ
bàHán Việt: TỔ MẪU · Danh từ
tàu tốc hành đặc biệtHán Việt: ĐẶC CẤP · Danh từ
đồng ý, chấp thuận; biết rõHán Việt: THỪA TRI · Danh từ
đại khái, thường thì, phần lớnHán Việt: ĐẠI ĐỂ · Danh từ
kẻ trộmHán Việt: NÊ BỔNG · Danh từ
đi xuống, hạ xuống; giảmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tiêm, chíchHán Việt: CHÚ XẠ · Danh từ
được quyết địnhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
màn hình, màn chiếuDanh từ
nhờ có, nhờ vàoDanh từ
có ích, giúp íchĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bít tếtDanh từ
khỏi bệnh, bình phụcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cuối cùng thì, rốt cuộcPhó từ
Tết, năm mớiHán Việt: CHÍNH NGUYỆT · Danh từ
ném, quăngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
ngăn kéoDanh từ
phát thanh viênDanh từ
thêm vào đó, hơn nữaLiên từ
chồng (của người khác)Danh từ
quay, xoay, đi vòng quanh; quay (cái gì)Động từ nhóm 1 · bảng chia
người giàuDanh từ
tòa soạn báo, công ty báo chíHán Việt: TÂN VĂN XÃ · Số đếm
phòng họpHán Việt: HỘI NGHỊ THẤT · Số đếm
tài xế, người lái xeHán Việt: VẬN CHUYỂN THỦ · Số đếm
dự báo thời tiếtHán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO · Danh từ
thực phẩmHán Việt: THỰC LIỆU PHẨM · Số đếm
vườn thú, sở thúHán Việt: ĐỘNG VẬT VIÊN · Số đếm
thăm người ốm; quà thăm bệnhDanh từ
nhà (của người khác, cách nói lịch sự)Danh từ
phòng nghiên cứu, phòng thí nghiệmHán Việt: NGHIÊN CỨU THẤT · Số đếm
bãi đỗ xeHán Việt: TRÚ XA TRƯỜNG · Số đếm
triển lãmHán Việt: TRIỂN LÃM HỘI · Số đếm
y tá (nữ)Hán Việt: KHÁN HỘ PHỤ · Số đếm
lễ hộiDanh từ
dù ~ bao nhiêu đi nữaCụm từ
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.