Kanji 博 – âm Hán Việt BÁC
Nghĩa: rộng, uyên bác; hội chợ · JLPT N1 · 12 nét
博
| Hán Việt | BÁC |
| Nghĩa | rộng, uyên bác; hội chợ |
| Âm On (音読み) | ハク・バク |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 博 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
博物館 はくぶつかんbảo tàng
博士 はかせtiến sĩ
Từ vựng JLPT có chữ 博
博士 はかせtiến sĩ; nhà bác học · N3
博物館 はくぶつかんviện bảo tàng · N3