Kanji 級 – âm Hán Việt CẤP
Nghĩa: cấp bậc, lớp · JLPT N1 · 9 nét
級
| Hán Việt | CẤP |
| Nghĩa | cấp bậc, lớp |
| Âm On (音読み) | キュウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 級 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
高級 こうきゅうcao cấp
同級生 どうきゅうせいbạn cùng lớp
Từ vựng JLPT có chữ 級
高級 こうきゅうcao cấp · N2
上級 じょうきゅうcao cấp, trình độ cao · N2
学級 がっきゅうlớp học · N2
初級 しょきゅうsơ cấp · N2
階級 かいきゅうgiai cấp, cấp bậc · N1
等級 とうきゅうcấp bậc, hạng · N1
同級 どうきゅうcùng lớp, cùng cấp · N1