Kanji 脱 – âm Hán Việt THOÁT
Nghĩa: cởi, thoát ra, bỏ · JLPT N1 · 11 nét
脱
| Hán Việt | THOÁT |
| Nghĩa | cởi, thoát ra, bỏ |
| Âm On (音読み) | ダツ |
| Âm Kun (訓読み) | ぬ(ぐ)・ぬ(げる) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 脱 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
脱ぐ ぬぐcởi (quần áo)
脱出 だっしゅつthoát ra
Từ vựng JLPT có chữ 脱
脱ぐ ぬぐcởi (quần áo, giày) · N5
脱線 だっせんtrật đường ray; lạc đề · N2
脱出 だっしゅつthoát ra, trốn thoát · N1
脱退 だったいrút khỏi, ly khai (tổ chức) · N1
脱する だっするthoát khỏi, ra khỏi · N1