Kanji 聴 – âm Hán Việt THÍNH
Nghĩa: nghe, lắng nghe · JLPT N1 · 17 nét
聴
| Hán Việt | THÍNH |
| Nghĩa | nghe, lắng nghe |
| Âm On (音読み) | チョウ・テイ |
| Âm Kun (訓読み) | き(く)・ゆる(す) |
| Số nét | 17 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 聴 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
聴く きくlắng nghe
視聴者 しちょうしゃkhán giả (truyền hình)
Từ vựng JLPT có chữ 聴
聴覚 ちょうかくthính giác · N1
聴講 ちょうこうdự thính, nghe giảng · N1
聴診器 ちょうしんきống nghe (y tế) · N1