Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 締

Kanji – âm Hán Việt ĐẾ

Nghĩa: thắt, siết, ký kết · JLPT N1 · 15 nét

Hán ViệtĐẾ
Nghĩathắt, siết, ký kết
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 締 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

hạn chót
ký kết

Từ vựng JLPT có chữ 締

thắt, buộc chặt · N5
hạn chót, hết hạn (nhận hồ sơ…) · N2
hạn chót, hạn cuối · N2
đóng chặt; kết thúc (nhận đăng ký), hết hạn · N2
kiểm soát, quản lý; trấn áp, truy quét · N1
sự kiểm soát, quản lý; truy quét · N1
khóa cửa, đóng cửa nẻo · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.