Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 崩

Kanji – âm Hán Việt BĂNG

Nghĩa: sụp đổ, lở · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtBĂNG
Nghĩasụp đổ, lở
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 崩 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

sụp đổ
sụp, lở

Từ vựng JLPT có chữ 崩

sụp đổ, đổ nát; (thời tiết) xấu đi · N2
phá hủy, làm sụp đổ; đổi (tiền lẻ); làm rối · N2
sụp đổ, tan rã · N1
tuyết lở · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.