Kanji 飽 – âm Hán Việt BÃO
Nghĩa: no, chán · JLPT N1 · 13 nét
飽
| Hán Việt | BÃO |
| Nghĩa | no, chán |
| Âm On (音読み) | ホウ |
| Âm Kun (訓読み) | あ(きる)・あ(かす)・あ(く) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 飽 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
飽きる あきるchán
飽和 ほうわbão hòa
Từ vựng JLPT có chữ 飽
飽きる あきるchán, ngán · N3
飽くまで あくまでđến cùng, kiên quyết; suy cho cùng (chỉ là) · N2
飽和 ほうわbão hòa · N1