Kanji 冗 – âm Hán Việt NHŨNG
Nghĩa: thừa, vô ích · JLPT N1 · 4 nét
冗
| Hán Việt | NHŨNG |
| Nghĩa | thừa, vô ích |
| Âm On (音読み) | ジョウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 冗 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
冗談 じょうだんnói đùa
冗長 じょうちょうdài dòng
Từ vựng JLPT có chữ 冗
冗談 じょうだんcâu đùa, nói đùa · N3