Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 被

Kanji – âm Hán Việt BỊ

Nghĩa: bị, chịu; che phủ · JLPT N2 · 10 nét

Hán ViệtBỊ
Nghĩabị, chịu; che phủ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 被 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

thiệt hại
người bị hại

Từ vựng JLPT có chữ 被

thiệt hại, bị hại · N3
đội (mũ), trùm; hứng chịu · N3
trùm lên, phủ lên, đội (mũ) cho; đổ (lỗi) cho · N2
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.