Kanji 被 – âm Hán Việt BỊ
Nghĩa: bị, chịu; che phủ · JLPT N2 · 10 nét
被
| Hán Việt | BỊ |
| Nghĩa | bị, chịu; che phủ |
| Âm On (音読み) | ヒ |
| Âm Kun (訓読み) | こうむ(る)・おお(う)・かぶ(る)・かぶ(せる) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 被 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
被害 ひがいthiệt hại
被害者 ひがいしゃngười bị hại
Từ vựng JLPT có chữ 被
被害 ひがいthiệt hại, bị hại · N3
被る かぶるđội (mũ), trùm; hứng chịu · N3
被せる かぶせるtrùm lên, phủ lên, đội (mũ) cho; đổ (lỗi) cho · N2