Kanji 技 – âm Hán Việt KỸ
Nghĩa: kỹ thuật, tài nghệ · JLPT N2 · 7 nét
技
| Hán Việt | KỸ |
| Nghĩa | kỹ thuật, tài nghệ |
| Âm On (音読み) | ギ |
| Âm Kun (訓読み) | わざ |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 技 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
技術 ぎじゅつkỹ thuật
競技 きょうぎthi đấu
Từ vựng JLPT có chữ 技
技術 ぎじゅつkỹ thuật, công nghệ · N4
競技 きょうぎcuộc thi đấu (thể thao) · N3
演技 えんぎdiễn xuất, kỹ năng diễn · N3
技師 ぎしkỹ sư, kỹ thuật viên · N3
技能 ぎのうkỹ năng, tay nghề · N1
特技 とくぎtài năng đặc biệt, sở trường · N1