Kanji 造 – âm Hán Việt TẠO
Nghĩa: tạo ra, chế tạo · JLPT N2 · 10 nét
造
| Hán Việt | TẠO |
| Nghĩa | tạo ra, chế tạo |
| Âm On (音読み) | ゾウ |
| Âm Kun (訓読み) | つく(る)・つく(り)・づく(り) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 造 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
製造 せいぞうchế tạo, sản xuất
構造 こうぞうcấu trúc
Từ vựng JLPT có chữ 造
製造 せいぞうchế tạo, sản xuất · N3
創造 そうぞうsáng tạo · N3
構造 こうぞうcấu tạo, cấu trúc · N2
改造 かいぞうcải tạo, sửa chữa lại · N2
人造 じんぞうnhân tạo · N2
造船 ぞうせんđóng tàu · N2
造り つくりcấu trúc, kiến trúc (nhà); món sashimi (お造り) · N1
偽造 ぎぞうlàm giả, giả mạo · N1
荷造り にづくりđóng gói hành lý, gói hàng · N1