Kanji 辺 – âm Hán Việt BIÊN
Nghĩa: vùng quanh, bên · JLPT N2 · 5 nét
辺
| Hán Việt | BIÊN |
| Nghĩa | vùng quanh, bên |
| Âm On (音読み) | ヘン |
| Âm Kun (訓読み) | あた(り)・ほと(り)・べ |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 辺 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
周辺 しゅうへんxung quanh
この辺 このへんquanh đây
Từ vựng JLPT có chữ 辺
辺り あたりvùng lân cận, xung quanh · N3
周辺 しゅうへんvùng xung quanh, khu vực lân cận · N2
浜辺 はまべbãi biển, bờ biển · N1