Kanji 賞 – âm Hán Việt THƯỞNG
Nghĩa: giải thưởng, khen · JLPT N2 · 15 nét
賞
| Hán Việt | THƯỞNG |
| Nghĩa | giải thưởng, khen |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | ほ(める) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 賞 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
賞金 しょうきんtiền thưởng
受賞 じゅしょうđoạt giải
Từ vựng JLPT có chữ 賞
賞品 しょうひんphần thưởng, giải thưởng (hiện vật) · N3
鑑賞 かんしょうthưởng thức (nghệ thuật) · N2
賞金 しょうきんtiền thưởng · N2
入賞 にゅうしょうđoạt giải, vào giải · N1
懸賞 けんしょうgiải thưởng, treo thưởng (cuộc thi có thưởng) · N1