Kanji 格 – âm Hán Việt CÁCH
Nghĩa: tư cách, quy cách · JLPT N3 · 10 nét
格
| Hán Việt | CÁCH |
| Nghĩa | tư cách, quy cách |
| Âm On (音読み) | カク・コウ・キャク・ゴウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 格 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
合格 ごうかくđỗ, đạt
性格 せいかくtính cách
Từ vựng JLPT có chữ 格
格好 かっこうdáng vẻ, bộ dạng, ngoại hình · N4
価格 かかくgiá cả, giá · N3
性格 せいかくtính cách · N3
資格 しかくtư cách, bằng cấp, chứng chỉ · N3
合格 ごうかくsự thi đỗ, đạt yêu cầu · N3
格別 かくべつđặc biệt, khác thường · N2
同格 どうかくcùng cấp bậc, ngang hàng; đồng vị (ngữ pháp) · N2
本格 ほんかくchính thức, thực thụ, quy mô · N1
規格 きかくquy cách, tiêu chuẩn · N1
人格 じんかくnhân cách · N1
格差 かくさchênh lệch, khoảng cách (giàu nghèo...) · N1
失格 しっかくmất tư cách, bị loại · N1