Kanji 流 – âm Hán Việt LƯU
Nghĩa: chảy, dòng, lưu truyền · JLPT N3 · 10 nét
流
| Hán Việt | LƯU |
| Nghĩa | chảy, dòng, lưu truyền |
| Âm On (音読み) | リュウ・ル |
| Âm Kun (訓読み) | なが(れる)・なが(れ)・なが(す) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 流 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
流れる ながれるchảy
交流 こうりゅうgiao lưu
Từ vựng JLPT có chữ 流
流れ ながれdòng chảy, dòng · N3
流行 りゅうこうthịnh hành, mốt; (bệnh) lan tràn · N3
流れる ながれるchảy, trôi · N3
流す ながすlàm chảy, cho trôi đi; xả (nước); rơi (nước mắt) · N3
流行る はやるthịnh hành, đang mốt; (bệnh) lan tràn · N3
交流 こうりゅうgiao lưu, trao đổi; dòng điện xoay chiều · N2
流石 さすがquả là, đúng là, không hổ danh · N2
合流 ごうりゅうhợp lưu, nhập vào, gộp lại · N2
一流 いちりゅうhạng nhất, hàng đầu · N2
電流 でんりゅうdòng điện · N2
流域 りゅういきlưu vực (sông) · N2
直流 ちょくりゅうdòng điện một chiều · N2