Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 流

Kanji – âm Hán Việt LƯU

Nghĩa: chảy, dòng, lưu truyền · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtLƯU
Nghĩachảy, dòng, lưu truyền
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 流 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

chảy
giao lưu

Từ vựng JLPT có chữ 流

dòng chảy, dòng · N3
thịnh hành, mốt; (bệnh) lan tràn · N3
chảy, trôi · N3
làm chảy, cho trôi đi; xả (nước); rơi (nước mắt) · N3
thịnh hành, đang mốt; (bệnh) lan tràn · N3
giao lưu, trao đổi; dòng điện xoay chiều · N2
quả là, đúng là, không hổ danh · N2
hợp lưu, nhập vào, gộp lại · N2
hạng nhất, hàng đầu · N2
dòng điện · N2
lưu vực (sông) · N2
dòng điện một chiều · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.