Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 置

Kanji – âm Hán Việt TRÍ

Nghĩa: đặt, để, bố trí · JLPT N3 · 13 nét

Hán ViệtTRÍ
Nghĩađặt, để, bố trí
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 置 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

đặt, để
vị trí

Từ vựng JLPT có chữ 置

đặt, để · N5
vị trí · N3
thiết bị, máy móc · N3
nhà kho, phòng chứa đồ · N2
lắp đặt, thiết lập · N1
bố trí, sắp đặt · N1
bỏ mặc, để nguyên · N1
biện pháp, xử lý · N1
xử lý, biện pháp; điều trị · N1
lời mở đầu, lời rào đón · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.